Tìm thấy 2.248 hồ sơ cho “Đinh Quang Bần”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Quang Chảm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Diến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Hiểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/1980 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Kết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Quất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Thư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Quang mậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Đắc Quảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. TRẦN ĐÌNH CÔN Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/1950 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trưởng ban thông tin xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  17. Bùi Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 33 Xem chi tiết →
  18. Nguyễ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 48 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 45 Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Rụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 228 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Quang Bần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · huỳnh Thúc Kháng- Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 15/05/1972