Tìm thấy 2.248 hồ sơ cho “Đinh Quang Bần”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. NGÔ DUY LIÊN Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14-12-1967 Quê quán: ĐÌNH BẢN - TỪ SƠN - BẮC NINH An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGÔ DUY LIÊN
  2. Nguyễn Đình Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/02/1966 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thường Tín, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/08/1974 Quê quán: T Nguyên, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Tiếp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/03/1969 Quê quán: Thủy Nguyên, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Đinh Quang Kỳ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/10/1969 Quê quán: Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Ban tuyên huấn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Đinh Công Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/04/1971 Quê quán: Đức Long, Nho Quan, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Trương Đình Toàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ban tuyên huấn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tạ Đình Đáp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: An Lạc, Đ Tiến, K Châu, H Yên An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Sáu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Đơn vị: Ban kinh tài huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Sáu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Đơn vị: Ban kinh tài huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/12/1966 Quê quán: Tiên Lương - Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Định An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Dương Đức Quang Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Quảng Năm sinh: 1852 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Gia Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tất Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thạnh hòa, Xã Bàn Tân Định, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Quang Bần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · huỳnh Thúc Kháng- Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 15/05/1972