Tìm thấy 2.235 hồ sơ cho “Đinh Quang Bần”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Bạn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1979 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu đình Bang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 113 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Bảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Đình Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Đình Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1975 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 20 · Lô P Xem chi tiết →
- Đinh Công Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Bản Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/10/1961 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Thị Bảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 313 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 170 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Đình Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Bảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Vĩnh Linh, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Lê Đình Bảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bẵng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 554 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.