Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Đinh Quang Bằng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Quang bảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Bảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1972 Quê quán: Đông NInh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Bảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/3/1972 Quê quán: Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đinh Cao Bâng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Hải Hùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Bàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đinh Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: D2 - F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Đình Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Yên Bằng - Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 Quê quán: Phúc Thôn - Đỉnh Long - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đinh Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Triệu Văn Bảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Đình - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lưu Văn Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đào Thiện Bảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 765 · Hàng 40 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đức Bang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Trực Đại - Trực Ninh - Nam Định Đơn vị: C83 - D3 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đinh Trọng Thưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/9/1974 Quê quán: Tiền Thành - Quảng Hóa - Cao Bằng Đơn vị: C2 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Đàm Cảnh Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Quang Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Triệu Văn Bảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Châu Đình - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đinh Trọng An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: .. - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Quang Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Ninh - Bạch Thông Hy sinh: 16/09/1970 Mai táng ban đầu: Ngã 3 đường 13 huyện Xiêng Pang Strung Treng