Tìm thấy 110 hồ sơ cho “Đinh Quang Anh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao đình Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phan Đình Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Đình Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Đinh ánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 281 Xem chi tiết →
  6. Dương Đình Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Anh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Bùi Đình Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình ánh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/5/1984 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  10. Võ Đình Anh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/10/1950 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 221 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn đình anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Đinh Thị Hồng Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Quang ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Dương Quang ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 34 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn ánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Yên Quang - ý Yên - Nam Định Đơn vị: E250 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Võ Quang Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 111 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Quang Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 6/12/1972