Tìm thấy 3.481 hồ sơ cho “Đinh Quang Điền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  2. Đinh Bách Vạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Đinh Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Đinh Công Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Đinh Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Đinh Hồng Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Đinh Phú Quốc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Đinh Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  9. Đinh Thị Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Đinh Việt Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Chí Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Nhứt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Tưới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Đậu Đình Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Dĩnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Quang Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hà- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/5/1972