Tìm thấy 3.481 hồ sơ cho “Đinh Quang Điền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Siêng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 7 · Lô IV Xem chi tiết →
  2. Đỗ Quang Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Quang Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Quang Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Ba Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 269 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Du Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Dầu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 315 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Phiên Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 353 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Quốc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 368 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thoảng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 30/9/1953 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 329 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thâm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Xoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 293 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Xí Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 418 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Xuân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trương Đình Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/2/1966 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Quang Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hà- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/5/1972