Tìm thấy 3.481 hồ sơ cho “Đinh Quang Điền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Bạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/02/1972 Quê quán: Diên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Dinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phan Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1954 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Đinh V. Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/03/1972 Quê quán: Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điện Tín - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: huyện đoàn Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Sông Dinh 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1965 Quê quán: Phong Lưu - Phòng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Gia Đinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Hoàng Diện - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/6/1972 Quê quán: Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Bạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Diên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vương Đình Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1971 Quê quán: Nam Diển - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Công Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Vân Diển - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Sắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Văn Điển - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Định Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 249 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Thiều Định Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 318 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Lăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1959 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Quang Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hà- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/5/1972