Tìm thấy 3.481 hồ sơ cho “Đinh Quang Điền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đình Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Diển Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Diển Phú - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Phú Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Bàn Dương - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: F325 - QĐ2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Quang Đạo (gia đình bốc) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Diễn Phác - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1971 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: BĐĐP Quận Tân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diện Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Tân Thuỷ - Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Phương Lâm Khác, Phương Lâm Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Đức Diện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Đình Đông - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: D19 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Điện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 178 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tô Văn Điền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 155 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/7/1970 Quê quán: Diển Trung, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Diễn Chương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Diện - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1966 Quê quán: Sơn Diện - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.