Tìm thấy 3.481 hồ sơ cho “Đinh Quang Điền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Hòa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Hòa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Khảm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Thụy Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Võ Công Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Võ Thị Đình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Võ Đình Ba Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Võ Đình Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Võ Đình Cừ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Võ Đình Hưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Võ Đình Khôi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Võ Đình Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Võ Đình Phước Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 32/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Võ Đình Tình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Đinh Biểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đinh Công Cư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đinh Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Quang Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hà- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/5/1972