Tìm thấy 3.492 hồ sơ cho “Đinh Quang Điền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Xuân Tiếp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/03/1969 Quê quán: Thủy Nguyên, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Đinh Công Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/04/1971 Quê quán: Đức Long, Nho Quan, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Tạ Đình Đáp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: An Lạc, Đ Tiến, K Châu, H Yên An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Định An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Lê Ng Nha Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Giao Thủy, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Hoàng V Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/07/1970 Quê quán: Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Phạm V Cao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/04/1972 Quê quán: X Phong, X Trường, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Thược Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/07/1974 Quê quán: K Định, Kim Sơn, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/8/1965 Quê quán: Bình Định, Bình Định Đơn vị: Ban Thông Tin Khu 5 Bưu điện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/08/1969 Quê quán: Xóm 7, Định Công, Th Trĩ, HN An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/02/1968 Quê quán: Số Nhà 71, Hối 60, Ba Đình, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Nam (trọng) Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/8/1965 Quê quán: An Nhuệ - Cát Khánh - Phủ Cát - Bình Định Đơn vị: Ban Thông Tin Khu 5 Bưu điện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Quang Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hà- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/5/1972