Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Đinh Quang Đắc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Võ Duy Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Trại Đ - Thị trấn Lâm ý Yên - Nam Định Đơn vị: NN:1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Duy Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Đắc Tô, KonTum, KonTum Đơn vị: E bộ 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VIẾT ĐẮC
Năm sinh: 1943
Ngày hy sinh: 9/12/1965
Quê quán: XUÂN PHƯƠNG, TỪ LIÊM - HÀ NỘI
Đơn vị: C2, D128, SĐ2, QK5
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Xem chi tiết →
- Đinh Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Đình Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20-03-1969 Quê quán: Nghệ An Đơn vị: Đặc công K12 - Đoàn 31 Sông Hồng An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20-03-1969 Quê quán: Chưa rõ quê quán Đơn vị: Đặc công K12 - Đoàn 31 Sông Hồng An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1971 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hoa Đơn vị: D28 - E117 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C24 - K10 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.