Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Đinh Quang Đắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Thị Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Đắc Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Đắc Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Đinh Phú Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô E Xem chi tiết →
  5. Đỗng Đình Đắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  6. Hồ Đắc Đính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/6/1965 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 178 Xem chi tiết →
  7. Đinh Thị Dấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô C · Khu G Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Đặc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Đinh Đắc Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  10. Hồ Đắc Đính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/6/1965 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Nông trường Vĩnh trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đinh Đắc Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đắc Quảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Đắc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/9/1967 Quê quán: Văn Võ - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Đắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Gia Vương - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đắc Lưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nam Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Võ Duy Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thị trấn Lâm ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Đắc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đắc Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đắc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đắc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Quang Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hưng- Gia Viễn- Hy sinh: 23/8/1968