Tìm thấy 1.697 hồ sơ cho “Đinh Quốc Tịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Phú cát - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Tạ Đình Xê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Cốc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Hà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: ái Quốc - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Phú Dân - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Quốc Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Ngõ trang - Liên minh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C20 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Kiều Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1981 Quê quán: Liệp Tuyết - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C3 - D416 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Ngô Quốc Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: số 165 Đinh Công Tráng - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1951 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  11. Thái Đình Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/8/1979 Quê quán: Quốc Động - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 - D416 - E8/CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Thái Đình Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/8/1979 Quê quán: Quốc Động - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 - D416 - E8/CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn MÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1970 Quê quán: Quốc Khánh - Quang Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đoàn 200 - F 175 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lưu Xuân Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đ ĐT84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Kiến Quốc - An Thinh - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quốc Tuấn - An Thuỷ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vương Đình Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Cộng Hoà - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đinh Trọng Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Liên Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - D40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vương Đình Đàm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1973 Quê quán: Tân Hoà - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị - P5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Quốc Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Minh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 26/11/1973