Tìm thấy 1.697 hồ sơ cho “Đinh Quốc Tịnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Quốc Đình Luận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/2/1948 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Triệu phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1975 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thuý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1968 Quê quán: Giao Thủy, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1980 Quê quán: Yên tân - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Trực cát - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Chi Phương, Tràng Định, Tràng Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: 31 Bờ sông - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Xá - Ngoại thành Nam định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Mỹ Xá - Ngoại thành Nam định - Nam Định Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: 39 Phố Bến Ngự, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Hưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Quốc* Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/12/1954 Quê quán: Hoài Sơn - Hoài Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Nội Bắc - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quốc Lào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/4/1974 Quê quán: An Chính - Hoài Ân - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Quốc* Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/02/1954 Quê quán: Hoài Sơn - Hoài Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1980 Quê quán: Phương Định - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 - D28 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quốc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: An Mỹ - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hoàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Hiệp - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Quốc Lào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/04/1974 Quê quán: An Chính - Hoài Ân - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.