Tìm thấy 1.697 hồ sơ cho “Đinh Quốc Tịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Thuận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19 - 05 - 1970 Quê quán: Trờ Châu - Đan Phượng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 Quê quán: Hồng Ly - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1931 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1931 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Trung - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Đính Tại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vân Thành - Bạch Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đính Tại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Vân Thành - Bạch Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1970 Quê quán: Ngọc Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Ngọc Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Đình Văng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/09/1972 Quê quán: Thượng Minh - Nghĩa Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tu Đình Trung Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 28 - 11 - 1947 Quê quán: Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tu Đình Trung Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 28/11/1947 Quê quán: Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tạ Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1985 Quê quán: Thọ Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Tạ Đình Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Tam Tiến - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Tạ Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1971 Quê quán: Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Tống Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hoà - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Từ Đình Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/10/1972 Quê quán: Quảng Kim - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Quốc Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Minh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 26/11/1973