Tìm thấy 1.697 hồ sơ cho “Đinh Quốc Tịnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phùng Đình Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1964 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đình Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Chí Thọ - Văn Lân - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Như Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quang Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 Quê quán: Tam Quang - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quách Hồng Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 Quê quán: Cán Khê - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quách Đình Thả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông xuân - lương sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quản Hữu Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1978 Quê quán: Huy Hà - Phú Yên - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quỳnh Đình Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Thanh Bình - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Đình Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1978 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1970 Quê quán: Chấn Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Đình Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1976 Quê quán: Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1981 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Đình Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/10/1972 Quê quán: Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Diễn Tháp - Diẽn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Đình Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24 - 08 - 1968 Quê quán: Thanh Lịch - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Như Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Viết Dinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1931 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Bưởu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Phú - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.