Tìm thấy 1.697 hồ sơ cho “Đinh Quốc Tịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Quang Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phúc - Mỹ Lộc - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1970 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Thảo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đinh Hoà - Thiệu Yên - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Thảo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/8/1987 Quê quán: Đinh Hoà - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đinh Cứu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Cát Lài - Phù Cát - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1978 Quê quán: Tâm Đinh - Chương Dương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tạ Đình Đính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Trung Mầu - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Nhân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1974 Quê quán: Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C9 - D9 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Bùi Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1969 Quê quán: HoằngThắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/7/1970 Quê quán: Diển Trung, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Đình Lan(Lanh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Bảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Vĩnh Long - VĩĩnhLộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Hội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1973 Quê quán: Nghĩa Thái - NghĩaHưng - Nam Hà Đơn vị: E30F472 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Dương Đình Cát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1968 Quê quán: Thượng Đình - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Kha Đình Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Tam Đình - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Sai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: M350 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lưu Đình Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Quốc Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Minh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 26/11/1973