Tìm thấy 1.697 hồ sơ cho “Đinh Quốc Tịnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Đình Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quốc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 32 · Hàng 23 · Khu N 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: HT:31456.XB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Phan Đình Quốc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 75 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Dỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Dỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu K Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1980 Quê quán: 221 - Mai Hắc Đế - Hà Nội Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Quốc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Nam vân - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Định Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/7/1965 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quốc Định Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/7/1965 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Văn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Thanh Hoá, Tuyên Hóa, Tuyên Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Toàn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Vân Đình - Thanh An - Cao Bằng Đơn vị: C3 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1971 Quê quán: Mỹ Hào, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Thượng Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1984 Quê quán: Đình Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.