Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Đinh Quốc Minh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ đình Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Triệu Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 491 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Phú Dân - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Văn lập - Minh tân - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Ngõ trang - Liên minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Định Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Quốc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Điềm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Đoàn Quốc Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Ngõ trang-Liên minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4340 Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Ngõ trang - Liên minh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C20 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Hưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đinh Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thường Kết - Yên Bàng - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D6 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thường Kết - Yên Bàng - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D6 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Toản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Dương Quốc Chưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.