Tìm thấy 279 hồ sơ cho “Đinh Quốc Hưng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lý Mạnh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Sán xá - Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1650 Xem chi tiết →
  2. Hà Đình Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Hưng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 242 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Lý Mạnh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Là tân - Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lý Mạnh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Sán xá - Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Mai Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Vũ Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thường Kết - Yên Bàng - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D6 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Vũ Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thường Kết - Yên Bàng - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D6 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Bùi Quốc Đô Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 218 Xem chi tiết →
  10. Bùi Quốc Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 238 Xem chi tiết →
  11. Doãn Quốc Tuấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 74 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 188 Xem chi tiết →
  13. Phạm Quốc Đản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 121 Xem chi tiết →
  14. Quốc Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Quốc Triệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 261 Xem chi tiết →
  16. Vũ Quốc Oai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 217 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1973 Quê quán: Trần Phú - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Quốc Toản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Dương Quốc Chưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Quốc Kì Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Quốc Hưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Sơn Bình Hy sinh: 20/8/1978