Tìm thấy 279 hồ sơ cho “Đinh Quốc Hưng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quốc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1971 Quê quán: Mỹ Hào, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Hưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Cao Quốc Hưng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đặng Quốc Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Quốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Võ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Định Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/7/1965 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Định Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/7/1965 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Quốc Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Đặng Quốc Hùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Lê Quốc Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/4/1984 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Hưng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Võ Quốc Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 Quê quán: Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Hưng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/01/1979 Quê quán: đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Quốc Hưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Sơn Bình Hy sinh: 20/8/1978