Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Đinh Quốc Chí”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu D 1 Xem chi tiết →
- Đào Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Quốc Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 Quê quán: Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quốc Chính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Nhượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Chi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Chi Phương, Tràng Định, Tràng Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quốc Lào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/4/1974 Quê quán: An Chính - Hoài Ân - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Quốc Lào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/04/1974 Quê quán: An Chính - Hoài Ân - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Quốc Định Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Quốc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Điềm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Đoàn Quốc Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.