Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Đinh Phú Lập”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Đình Hồ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Trung Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Minh Hào - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Túc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Xuân Viên - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Phan Văn Lập Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 105 Xem chi tiết →
- Thái Lập Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Xuân Thủy - Yên Lập - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2126 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Mai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Trung Chính - Yên Lập - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2292 Xem chi tiết →
- Thái Hùng Lập Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Thế Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Vườn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23 - 02 - 1971 Quê quán: Đình Chu - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sa Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Yên Lập, Thị trấn Yên Lập, Huyện Yên Lập, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Yên Lập, Thị trấn Yên Lập, Huyện Yên Lập, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Đinh Chu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Bình Định - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Vườn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/2/1971 Quê quán: Đình Chu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Thị Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Lập Thạnh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: D7 - E21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.