Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Đinh Phú Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Quang Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Diệu - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/12/1969 Quê quán: Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đào Đức Cao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Gia Định - Cheo Leo - PleiKu Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Khắc Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Yên Quy - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/7/1973 Quê quán: Đình Chương - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Mai Tiến Nhung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lạc - Đình Hoá - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 Quê quán: Yên Lãng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: K2 CT6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1963 Quê quán: Số71 Khối 5 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Hoàng Diệu - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: D14 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Hiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Phan Đình Phùng, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Xuân Kịch Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Ninh Hồng - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: C7 BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Minh Khâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1974 Quê quán: ý Định - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: C3 cụm 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Nam Trực - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: Cầu Đường TA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Quang Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Phố 3 - Hàng Đông - Nam Định Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Kim Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1971 Quê quán: Mai Đình - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Đ Đ T 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Phú Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Cối- Hải Ninh- Hy sinh: 20/12/1971