Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Đinh Phú Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh La Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Quang Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1962 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 Quê quán: Đinh Cao - Phủ Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đình Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Phú Cường - Kim Định - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lưu Đình Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1975 Quê quán: Nhật Quang - Phù Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Minh Hoàng - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/01/1979 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình ủy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 05/09/1978 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Đỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Đình Lê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Tống Chân - Phủ Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1962 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Bùi Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đình Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Đình Luân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Đình Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Dương Đình Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.