Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Đinh Phú Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Đình Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: Thuỵ Phong - Thuỵ Khê - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C8 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Đình Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đình Thế Vũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D1 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C5 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 Quê quán: Gia Định - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C4 - BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Đình Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Khối 10 - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: D10 - E141 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Luân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Hoa Lư - Tuyên Hưng - Thái Bình Đơn vị: X31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Đình Tình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Thái Thuỵ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 E3 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Dùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Đình Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Đình Toán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/7/1969 Quê quán: Trực Hưng - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: K44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Lân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Du Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1975 Quê quán: Mộc Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: K75 CH . Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phủ Lệ - Phố 19 - Cụm 48 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Trường - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Hưng - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Cẩm Linh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.