Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Đinh Phú Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: BC, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D8 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Trị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27 - 04 - 1972 Quê quán: Tân Cương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Đình Xông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27 - 04 - 1972 Quê quán: Thiện Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Võ Đình Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26 - 01 - 1973 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Định - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 Quê quán: Tân Sơn - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Bích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: . - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: H2 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1962 Quê quán: Lục Thành - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Dương Đình Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Ngãi Thật - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đình Tượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/2/1970 Quê quán: Kỳ Nam - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Ngôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Nhiễu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tỉnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C16 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Đề Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Thanh Lạc - Gio Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C20 866 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D2 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thoả Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thạch Hà, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C11 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thuật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Yêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C16 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Đình Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26 - 05 - 1972 Quê quán: Hưng Thịnh - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Phú Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Cối- Hải Ninh- Hy sinh: 20/12/1971