Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Đinh Phú Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trà Bưng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trương Nhưng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Võ Thoi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Võ Xít Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thủ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đinh La Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Pleiku - Gia Lây - KonTum Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Tân Cầu - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hà Trọng Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hảo Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thái Độ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Phước Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Do Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Phú Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Cối- Hải Ninh- Hy sinh: 20/12/1971