Tìm thấy 583 hồ sơ cho “Đinh Phú Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đình Phủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng N · Lô 38 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Dụ, Xã Hồng Dụ, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 · Khu a Xem chi tiết →
- Vũ đình Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Đinh Phú Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Thái Phú - Cát Tài Phú Cát - Bình Định Đơn vị: 409. QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lưu đình Hài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 146 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Lô F325 Xem chi tiết →
-
HOÀNG ĐÌNH PHÚ
Năm sinh: 1944
Ngày hy sinh: 7/1967
Quê quán: QUỲNH NGUYÊN, QUỲNH PHỤ - TB
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
L13 E9
Xem chi tiết →
- Hà Đình Sửu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/3/1972 Quê quán: Tống Chân - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1983 Quê quán: Phú Cường - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: D3 - F7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Đinh La Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Quang Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1962 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.