Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Đinh Phú Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Muộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Võ Văn Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đoàn Kim Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Sơn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Khương Đình Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E2296 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bách Trang Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/09/1968 Quê quán: Cam Han - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Việt Cương - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.