Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Đinh Phú Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Duy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Duy Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1958 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1982 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Phú Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Cối- Hải Ninh- Hy sinh: 20/12/1971