Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Đinh Phú Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Truân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Uân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Vũ Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn hữu Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn thị Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Ninh Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Ninh Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Ninh Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Ninh Văn Ru Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Ninh Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Phạm Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Duyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Phú Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Cối- Hải Ninh- Hy sinh: 20/12/1971