Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Đinh Phú Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Nấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Lâm Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Lâm Trọng Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Lâm Trọng Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Lê Cao Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Rong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lưu Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Lương Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Mai Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Mát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1957 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Phú Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Cối- Hải Ninh- Hy sinh: 20/12/1971