Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Đinh Phú Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Trường Thọ - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 04 - 1969 Quê quán: Hồng Vĩnh - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1969 Quê quán: Hồng Vĩnh - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Bội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 Quê quán: Lê Lợi - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đào Đình Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Cộng Hoà - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: K.Lăng - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phan Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đào Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đào trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. đinh văn khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đinh Công Cứu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Phú Vinh- Tân Lạc- Hoà Bình Đơn vị: C6-D2-E141-F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 86 Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Hải Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Vũ Hải Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/3/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Chức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Phú Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Cối- Hải Ninh- Hy sinh: 20/12/1971