Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Đinh Phú Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lữ Đình Hoành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Vân Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 21 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Đỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Nam Tiền- Phú Xuyên- Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 140 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Đính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Quỳnh Lâm- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 143 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1975 Quê quán: Diễn Phú- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 5 Số 31 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Nam Phong- Phú Xuyên- Hà Tây Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 55 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Phú Vinh- Tân Lạc- Hoà Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 98 Xem chi tiết →
  7. Đinh Công ịm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1973 Quê quán: Phú Cường- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 66 Xem chi tiết →
  8. Đinh Mạnh Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 213 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Tiên lãng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đoàn Hữu Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. nguyễn thị dỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 · Khu a Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Cúp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Phú Kỳ- Nho Quan- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 53 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Phú Kỳ- Nho Quan- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 118 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đình Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Liên Khê - Khái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Vươn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Yên Châu - Phú Đức - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Quách Đinh Thương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1969 Quê quán: Thái Phụ - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hai Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/11/1978 Quê quán: Trực Phú - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2680 Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15 - 05 - 1972 Quê quán: Trường Thọ - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Phú Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Cối- Hải Ninh- Hy sinh: 20/12/1971