Tìm thấy 583 hồ sơ cho “Đinh Phú Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Yên Mỹ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hà thị Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Điền, Xã Phú Điền, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  4. ứng đình Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Điền, Xã Phú Điền, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
  5. nguyễn đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Khu b Xem chi tiết →
  6. Bùi Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1972 Quê quán: Đông Khê - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C69 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Đình Cao - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Hà Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Đỉnh Cao - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E688 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Vũ Hồng Liện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/3/1982 Quê quán: Đinh Cao - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trang Thị Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Đinh Thu Điềm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1969 Quê quán: Quảng Thanh, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Đình Soi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Tiên lãng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. nguyễn thị dỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 · Khu a Xem chi tiết →
  15. Đoàn Hữu Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đình Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Liên Khê - Khái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Vươn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Yên Châu - Phú Đức - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Quách Đinh Thương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1969 Quê quán: Thái Phụ - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hai Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Phú Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Cối- Hải Ninh- Hy sinh: 20/12/1971