Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Đinh Ninh Hiền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Đình Hiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/01/1979 Quê quán: Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Hiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Hồng Phong - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Đình Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1972 Quê quán: Hiền Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Hiền Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Giao Thủy, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
-
Châu Đình Hoà
Năm sinh: 1935
Ngày hy sinh: 25/12/1967
Quê quán: PHÚ LÂM, TUY HÒA - PHÚ YÊN
An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 7
Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1954 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
-
Phan Đình Quyên
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 20/10/1968
An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 6
Xem chi tiết →
- Phan Đình Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
-
Phạm Quốc Định
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 4/4/1972
Quê quán: PHÚ HỘ - PHÙ NINH - VĨNH PHÚC
An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 7
Xem chi tiết →
- Trương Đình Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trương Đình Nghạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trương Đình Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1953 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trương Đình Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trương Đình Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1953 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Đình Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.