Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Đinh Nhiên”.
- Đinh Nhiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng đình Nhiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/12/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Đình Nhiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Nhiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đình Nhiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Đình Nhiên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42176 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nhiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Nhiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Nhiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nhiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 707 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Đình Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Cánh 4 Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Cánh 4 Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Đình Nhiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Đình Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Hòa Sơn - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Làng Đak Rao- H30- Kon Tum Hy sinh: 2/7/1965 Khu vực Trung Nghĩa, Kon Tum
- Phạm Đình Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Long- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 11/4/1965 Suối Gia Nhiêu, Gia Lai
- Đinh Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
- Nguyễn Đình Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Diẽn Lợi- Diễn Châu- Hy sinh: 20/12/1967