Tìm thấy 132 hồ sơ cho “Đinh Nga”.
- Nguyễn Đình Ngật Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- TRần Đình Ngạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Trần Đình Ngãi Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 154 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 68 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 350 Xem chi tiết →
- Đinh Thành Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 253 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 23 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Văn Ngậm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Đình Ngần Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Ngạc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Ngà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Đinh Công Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H6 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Trần Đình Ngại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H6 · Lô LY6 · Khu KY Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M175 · Hàng H8 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Đinh Văn Ngằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 113 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Đình Ngân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu H Xem chi tiết →
- Ngô Đình Ngật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu K Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.