Tìm thấy 132 hồ sơ cho “Đinh Nga”.

  1. Phạm Đình Ngật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Ngật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Ngà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Vương Đình Ngần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/4/1952 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đinh Bá Ngãi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Đinh Trọng Ngải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đinh Trọng Ngải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1979 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1954 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Ngần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/10/1953 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 315 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Ngân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đình Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Dụ, Xã Hồng Dụ, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  16. Chu Đình Ngà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Nga Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng M · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Ngạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô 5B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Nga Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Trà Sơn, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng