Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Đinh Ngọc Quỳnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Quỷnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Quýnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C20 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Quỳnh Đôi, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D5 - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Thành- Xuân Thủy- Hy sinh: 10/11/1972