Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Đinh Ngọc Phong”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/8/1980 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Ngọc Ba Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1/1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Ngọc Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Lôi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Trinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn ngọc Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn ngọc Hòa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn ngọc Tăng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Ngô Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Chấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trương Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 27/03/1969 Thị xã Ban Mê Thuột