Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Đinh Ngọc Phong”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Ngọc Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đinh Ngọc Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Đinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/4/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 182 · Khu B5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Đính Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Phổ Phong - Đức Phổ - Nghĩa Bình - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Viên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 34 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Cung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 33 Xem chi tiết →
  8. Đinh Đình Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/11/1971 Quê quán: Ngọc Hải - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đinh Ngọc Thịnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 28/1/1985 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/03/1975 Quê quán: Ngọc Sơn - TX Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Kỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Trịng Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Ngọc Uýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Đào Ngọc Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 · Lô 23 Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Châu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Khúc Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 27/03/1969 Thị xã Ban Mê Thuột