Tìm thấy 415 hồ sơ cho “Đinh Ngọc Ngọ”.

  1. Đinh Ngọc Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Đinh Ngọc Kể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 25 Xem chi tiết →
  3. Đinh Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Đinh Ngọc Luyện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Đinh Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đinh Ngọc Lắng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/9/1964 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Đinh Ngọc Nhuận Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 855 Xem chi tiết →
  8. Đinh Ngọc Phan Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Đinh Ngọc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đinh Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đinh Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đinh Ngọc Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Đinh Ngọc Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Đinh Ngọc Tố Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 947 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Đinh Ngọc Uyển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đinh Ngọc Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đinh Ngọc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 17 · Lô 11 Xem chi tiết →
  18. Đinh Ngọc Vượng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đinh Ngọc Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/9/1965 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Điền - Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phúc Hy sinh: 21/01/1968