Tìm thấy 415 hồ sơ cho “Đinh Ngọc Ngọ”.

  1. Vũ Ngọc Đĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  5. nguyễn ngọc dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong sơn, Xã Phong Sơn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Âu Ngọc Đỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đinh Ngọc Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 301 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đinh Ngọc Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  9. Đinh Ngọc Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Đinh Ngọc Chung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đinh Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 140 · Hàng 11 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  12. Đinh Ngọc Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đinh Ngọc Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Đinh Ngọc Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Đinh Ngọc Gia Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1964 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Đinh Ngọc Hải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đinh Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đinh Ngọc Inh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Đinh Ngọc Khuân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Đinh Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 595 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Điền - Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phúc Hy sinh: 21/01/1968