Tìm thấy 415 hồ sơ cho “Đinh Ngọc Ngọ”.

  1. Đinh Ngọc Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Ba Trai - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đinh Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Quý Sơn - Thái Sơn - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đinh Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đinh Ngọc Thạch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Văn Sơn - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Ngọc Tơ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Vũ Thắng - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đinh Ngọc Tứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Yên Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đoàn Ngọc Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1968 Quê quán: Phương Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đinh Ngọc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Yên Phương - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đinh Ngọc Sứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đinh Ngọc Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Đại Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đinh Phương Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1970 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Đinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/6/1982 Quê quán: Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C2 - D4 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Đinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/4/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Yên Bình - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Ngọc Doanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Ninh Khang - Hoa Lư - NB(Cam Nghĩa - Cam Ranh - KH ) Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  17. Đinh Ngọc Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1984 Quê quán: Yên Quang - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đinh Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Nông Trường - Đồng Giao - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đinh Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Nghĩa Phúc - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đinh Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1976 Quê quán: An Tường - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Điền - Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phúc Hy sinh: 21/01/1968