Tìm thấy 405 hồ sơ cho “Đinh Ngọc Ngọ”.

  1. Đinh Ngọc Sứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Đinh Ngọc Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Đại Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đinh Phương Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1970 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Đinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/6/1982 Quê quán: Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C2 - D4 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Đinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/4/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Yên Bình - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Ngọc Doanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Ninh Khang - Hoa Lư - NB(Cam Nghĩa - Cam Ranh - KH ) Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Đinh Ngọc Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1984 Quê quán: Yên Quang - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đinh Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Nông Trường - Đồng Giao - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đinh Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Nghĩa Phúc - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đinh Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1976 Quê quán: An Tường - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đinh Ngọc Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đinh Ngọc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Khôi Linh - Hồng Nam - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Định Ngọc Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Thị Trấn Nguyên Bình, Cao Lạng, Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Yên Lợi - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Đinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/7/1947 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Đĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/11/1986 Quê quán: Đặng Lễ - Ân Thi - Hưng Yên Đơn vị: QY - HCQK - SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C8 - D214 - E8 - Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C8 - D214 - E8 - Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đinh Ngọc Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Thượng Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Điền - Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phúc Hy sinh: 21/01/1968
  2. Đinh Ngọc Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Điềm- Cao Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/01/1968 Dãy Ngọc Bếch Đắk Tô