Tìm thấy 415 hồ sơ cho “Đinh Ngọc Ngọ”.

  1. Phạm Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu N2 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 47 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đinh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 12 Xem chi tiết →
  6. Đinh Ngọc Chánh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Đinh Ngọc Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Đinh Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu K1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Ngọc Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1964 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 119 Xem chi tiết →
  10. Đinh Ngọc Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Đinh Ngọc Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đinh Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Đinh Ngọc Hàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Lộc Hoà, Xã Lộc Hoà, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Đinh Ngọc Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Đinh Ngọc Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 48 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Đinh Ngọc Kiếm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1387 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Đinh Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 680 Xem chi tiết →
  18. Đinh Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  19. Đinh Ngọc Lễ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 361 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Đinh Ngọc Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/1/1987 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Điền - Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phúc Hy sinh: 21/01/1968