Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Đinh Ngọc Nội”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Hoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Thôn Nội - Đồng Du - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Điệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Ngọc Ân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/1/1969 Quê quán: Khối 74 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Chu Ngọc Dinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Mai Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Đinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đinh Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đinh Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 60N Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Anh (Đến) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Thuỵ Khê Kha - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Vũ Ngọc Anh (Đến) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Thuỵ Khê Kha - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Đào Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C20E95F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hà Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đinh Ngọc Bích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Đinh Ngọc Chất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Đinh Ngọc Dự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Đinh Ngọc Lanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Đinh Ngọc Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Mai Đình ứng Hoà - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Nội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Chí Thảo- Quảng Uyên- Cao Bằng Hy sinh: 13/05/1968 H6 Đắc Lắc