Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Đinh Ngọc Nội”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đình Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Quận Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Phú châu - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- An Ngọc Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1986 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngọc Đình Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Trung Hòa - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Quận Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1981 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Điệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/07/1968 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Bách Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Bích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Chuật Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Thái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Trách Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Châu Long - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Điếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mai Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Điếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Mai Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Âu Ngọc Đỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.